曲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là âm nhạc, khúc, bài hát, giai điệu, sự uốn cong, cong, xoắn, khúc khuỷu, sự bất công, lỗi, sai trái, vui thú, thưởng thức. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ま.がる、ま.げる、くま và âm on là キョク.
Thứ tự nét
Từ có 曲
- 曲bản nhạc, khúc nhạc, bài hát
- 曲がるcong lại, uốn cong, xoắn
- 曲げるbẻ cong, uốn cong, làm cong
- 曲がりsự cong, sự uốn cong, chỗ cong
- 作曲sáng tác nhạc, soạn nhạc, viết nhạc
- 戯曲kịch, vở kịch
Luyện 曲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.