机 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bàn, bàn viết. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つくえ và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 机
- 机bàn viết, bàn học
- 机上trên bàn, trên mặt bàn
- 床机ghế xếp, ghế cắm trại
Luyện 机 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.