更 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lại, trễ, canh khuya, thức khuya, tất nhiên, đổi mới, tân trang, càng ngày càng, xa hơn nữa. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さら、さら.に、ふ.ける và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 更
- 更にhơn nữa, thêm nữa, vả lại
- 更けるkhuya, muộn, trễ
- 変更thay đổi, sửa đổi, biến đổi
- 更新cập nhật, đổi mới, thay thế
- 更迭thay đổi nhân sự, cải tổ (nội các), thay máu
- 更改sự đổi mới, sự gia hạn, sự sửa đổi
Luyện 更 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.