材 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vật liệu, gỗ, gỗ xẻ, gỗ tròn, nguyên liệu, thành phần, tài năng. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ザイ.
Thứ tự nét
Từ có 材
- 取材thu thập tài liệu, thu thập thông tin, đưa tin
- 材料nguyên liệu, vật liệu
- 人材nhân tài, người tài
- 素材nguyên liệu, vật liệu thô, tài nguyên
- 木材gỗ, gỗ xẻ, gỗ làm vật liệu
- 教材giáo trình, tài liệu giảng dạy, học liệu
Luyện 材 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.