曽 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trước đây, một lần, trước, bao giờ, không bao giờ, cựu. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là かつ、かつて、すなわち và âm on là ソウ、ソ、ゾウ.
Thứ tự nét
Từ có 曽
- 曽孫chắt
- 曽cụ
- 曽遊sự viếng thăm trước đây, cuộc du ngoạn trước kia
Luyện 曽 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.