梗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cuống hoa, phần lớn, đóng lại. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là ふさぐ、やまにれ、おおむね và âm on là コウ、キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 梗
- 梗塞sự tắc nghẽn, sự chặn lại, làm tắc nghẽn
- 心筋梗塞nhồi máu cơ tim, đau tim
- 脳梗塞nhồi máu não, đột quỵ thiếu máu não
Luyện 梗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.