朗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vui vẻ, du dương, trong trẻo, sáng sủa, thanh thản. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ほが.らか、あき.らか và âm on là ロウ.
Thứ tự nét
Từ có 朗
- 朗らかvui vẻ, hớn hở, tươi vui
- 朗読đọc to, đọc diễn cảm, ngâm thơ
- 明朗vui vẻ, tươi sáng, cởi mở
- 朗報tin vui, tin tốt lành, tin mừng
- 朗詠ngâm thơ, ngâm vịnh
Luyện 朗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.