栓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nút, chốt, nút bần, nút chai, cái nút. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 栓
- 栓nút, nút chai, nút bần
- 血栓cục máu đông, huyết khối
- 栓抜きcái mở nút chai, cái mở chai, cái khui chai
- 脳血栓huyết khối não
Luyện 栓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.