札 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thẻ, tiền giấy, vé, biển hiệu, phiếu, giá thầu. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふだ và âm on là サツ.
Thứ tự nét
Từ có 札
- 札vé, phiếu, biên lai
- 入札đấu thầu, dự thầu, đấu giá
- 落札trúng thầu, trúng đấu giá
- 改札kiểm tra vé, soát vé
- 切り札quân bài chủ, lá bài chủ
- 名札bảng tên, thẻ tên, nhãn tên
Luyện 札 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.