末 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cuối, kết thúc, đầu mút, bụi, hậu thế. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là すえ và âm on là マツ、バツ.
Thứ tự nét
Từ có 末
- 末cuối, đầu, ngọn
- 末にcuối cùng, sau khi, sau
- 年末cuối năm
- 週末cuối tuần
- 末期giai đoạn cuối, thời kỳ cuối, cuối đời
- 末端đầu mút, đầu cuối, phần cuối
Luyện 末 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.