朴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giản dị, thô, mộc mạc, chất phác. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ほう、ほお、えのき và âm on là ボク.
Thứ tự nét
Từ có 朴
- 素朴mộc mạc, chất phác, ngây thơ
- 純朴chất phác, mộc mạc, thật thà
- 朴mộc lan lá to
Luyện 朴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.