朽 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mục nát, thối rữa, ẩn dật. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là く.ちる và âm on là キュウ.
Thứ tự nét
Từ có 朽
- 老朽sự già cỗi, sự lão hóa, sự suy yếu do tuổi già
- 不朽bất hủ, bất diệt, vĩnh cửu
- 腐朽sự mục nát, sự thối rữa, sự phân hủy
Luyện 朽 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.