束 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bó, bó hoa, bó giấy, bó lại, cai quản, quản lý, kiểm soát. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たば、たば.ねる、つか và âm on là ソク.
Thứ tự nét
Từ có 束
- 束bó, bó hoa, bó lúa
- 束ねるbó lại, buộc lại, gói lại
- 束ねbó, sự bó lại, sự quản lý
- 約束lời hứa, sự thỏa thuận, sự sắp đặt
- 拘束sự ràng buộc, sự hạn chế, sự trói buộc
- 花束bó hoa, bó hoa cưới
Luyện 束 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.