板 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ván, tấm, bảng, sân khấu. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いた và âm on là ハン、バン.
Thứ tự nét
Từ có 板
- 板tấm ván, ván
- 看板biển hiệu, bảng hiệu, biển quảng cáo
- 登板lên sân ném bóng, ra sân ném bóng
- 鋼板tấm thép, thép tấm
- 黒板bảng đen
- 鉄板tấm sắt, tấm thép
Luyện 板 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.