枚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tờ, lá, cái (dùng để đếm vật mỏng, phẳng). Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là マイ、バイ.
Thứ tự nét
Từ có 枚
- 枚tờ, chiếc, cái
- 一枚một tờ, một tấm, một lá
- 枚数số tờ, số tấm, số chiếc (vật phẳng)
- 二枚hai tờ, hai tấm
- 三枚ba tờ, ba miếng, ba tấm
- 一枚岩tảng đá nguyên khối, phiến đá lớn
Luyện 枚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.