枕 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gối. Chữ này được viết bằng 8 nét. Âm kun là まくら và âm on là チン、シン.
Thứ tự nét
Từ có 枕
- 枕gối, gối tựa
- 枕詞枕詞 (まくらことば), makuragotoba
- 枕絵tranh khiêu dâm, tranh tục
Luyện 枕 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.