狙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhắm vào, ngắm, bóng, rình rập. Chữ này được viết bằng 8 nét. Âm kun là ねら.う、ねら.い và âm on là ソ、ショ.
Thứ tự nét
Từ có 狙
- 狙うnhắm vào, ngắm
- 狙いtầm ngắm, điểm ngắm, sự nhắm
- 狙撃sự bắn tỉa, sự bắn lén, bắn tỉa
- 狙い撃ちbắn tỉa, bắn chính xác, bắn ghim
- 狙撃兵xạ thủ bắn tỉa, thiện xạ
Luyện 狙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.