枝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cành, nhánh, ngọn, chi nhánh, đếm số cành. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là えだ và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 枝
- 枝cành, nhánh
- 小枝cành con, nhánh nhỏ
- 爪楊枝tăm xỉa răng
- 枝葉cành lá, tán lá
- 枝豆đậu nành non, edamame
- 大枝cành lớn, cành to
Luyện 枝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.