果 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quả, phần thưởng, thực hiện, đạt được, hoàn thành, kết thúc, kết cục, thành công. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là は.たす、はた.す、-は.たす và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 果
- 果たしてđúng như dự đoán, đúng như mong đợi, quả nhiên
- 果たすhoàn thành, đạt được, thực hiện
- 果てcuối, tận cùng, giới hạn
- 結果kết quả, hậu quả, kết cục
- 効果hiệu quả, hiệu lực, tác dụng
- 成果thành quả, kết quả, thành tựu
Luyện 果 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.