柔 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mềm, mềm mại, dịu dàng, mềm yếu. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là やわ.らか、やわ.らかい、やわ và âm on là ジュウ、ニュウ.
Thứ tự nét
Từ có 柔
- 柔らかmềm, mềm mại, dẻo
- 柔らかいmềm, mềm mại, dẻo
- 柔軟mềm dẻo, linh hoạt, dẻo dai
- 柔道nhu đạo, võ judo
- 柔和dịu dàng, hiền hòa, ôn hòa
- 懐柔dụ dỗ, xoa dịu, thuyết phục nhẹ nhàng
Luyện 柔 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.