柱 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cột, trụ, trụ cột, cột trụ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はしら và âm on là チュウ.
Thứ tự nét
Từ có 柱
- 柱cột, trụ
- 電柱cột điện
- 支柱trụ chống, cột chống, giá đỡ
- 大黒柱cột chính, cột cái
- 円柱hình trụ, trụ tròn
- 火柱cột lửa, trụ lửa
Luyện 柱 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.