査 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là điều tra, khảo sát, kiểm tra. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là サ.
Thứ tự nét
Từ có 査
- 捜査điều tra, khám xét, truy tìm
- 調査điều tra, khảo sát, thăm dò
- 検査kiểm tra, kiểm nghiệm, kiểm định
- 査察kiểm tra, thanh tra, điều tra
- 審査thẩm tra, kiểm tra, xem xét
- 巡査cảnh sát viên, cảnh sát, tuần tra viên
Luyện 査 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.