根 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rễ, gốc, nguồn gốc, căn nguyên, đầu (mụn). Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ね、-ね và âm on là コン.
Thứ tự nét
Từ có 根
- 根rễ
- 根ざすbắt nguồn từ, có nguồn gốc từ
- 根っからbẩm sinh, từ gốc rễ, thấm nhuần
- 根拠căn cứ, cơ sở, lý do
- 屋根mái nhà, nóc nhà
- 根本gốc rễ, nguồn gốc, căn nguyên
Luyện 根 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.