格 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là địa vị, cấp bậc, năng lực, tính cách, cách (luật, ngữ pháp). Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là カク、コウ、キャク.
Thứ tự nét
Từ có 格
- 格địa vị, cấp bậc, chức vị
- 価格giá cả, giá trị, chi phí
- 格差sự chênh lệch, khoảng cách, sự bất bình đẳng
- 資格tư cách, bằng cấp, trình độ
- 性格tính cách, tính khí, bản tính
- 格好hình dáng, dáng vẻ, tư thế
Luyện 格 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.