桟 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giàn giáo, chốt, khung, cầu tàu, then cửa. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かけはし và âm on là サン、セン.
Thứ tự nét
Từ có 桟
- 桟橋cầu tàu, bến tàu, cầu cảng
- 桟敷hàng ghế trên (trong nhà hát), ban công (tầng một), lô (trong nhà hát)
- 桟cầu treo tạm, cầu tạm
Luyện 桟 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.