梅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mơ, mai. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うめ và âm on là バイ.
Thứ tự nét
Từ có 梅
- 梅mơ, mận Nhật, mai
- 梅雨mùa mưa, mùa mưa phùn
- 青梅mận xanh, mận non
- 梅雨明けhết mùa mưa, kết thúc mùa mưa
- 梅干し梅干, 梅干し
- 梅雨入りvào mùa mưa, bắt đầu mùa mưa
Luyện 梅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.