棋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cờ tướng Nhật Bản, quân cờ, shogi. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ご và âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 棋
- 将棋cờ shogi, cờ tướng Nhật Bản
- 棋聖kỳ thánh, thánh cờ
- 棋士kỳ thủ, kỳ thủ chuyên nghiệp
- 棋院viện cờ vây, câu lạc bộ cờ vây, hội quán cờ vây
- 棋風phong cách chơi cờ
- 棋譜ký phổ, biên bản ván cờ
Luyện 棋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.