棚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kệ, giá, ngăn, móc, mặt bệ, giàn. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たな、-だな và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 棚
- 棚kệ, giá, ngăn
- 棚上げgác lại, hoãn lại, để sang một bên
- 本棚giá sách, kệ sách, tủ sách
- 戸棚tủ đựng chén bát, tủ đựng đồ, tủ quần áo
- 書棚giá sách, kệ sách
- 神棚bàn thờ Thần Đạo trong nhà, bàn thờ gia đình Thần Đạo
Luyện 棚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.