棒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là que, gậy, cây, cọc, dùi cui, đường kẻ. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 棒
- 棒que, gậy, cây gậy
- 泥棒kẻ trộm, kẻ cắp, tên trộm
- 鉄棒thanh sắt, thanh sắt tròn, gậy sắt
- 用心棒vệ sĩ, người bảo vệ, người gác cửa
- 相棒đối tác, bạn thân, đồng bọn
- 棒状hình que, hình thanh, dạng thanh
Luyện 棒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.