植 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trồng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là う.える、う.わる và âm on là ショク.
Thứ tự nét
Từ có 植
- 植えるtrồng, gieo trồng, trồng trọt
- 移植cấy ghép (cây), trồng lại, ghép (cây)
- 植物thực vật, cây cối
- 入植định cư, nhập cư
- 植民地thuộc địa
- 植木cây trồng trong vườn, cây vườn
Luyện 植 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.