椅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ghế. Chữ này được viết bằng 12 nét. Âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 椅
- 椅子ghế, ghế ngồi, ghế đẩu
- 車椅子xe lăn
- 長椅子ghế dài, băng ghế, trường kỷ
Luyện 椅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.
椅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ghế. Chữ này được viết bằng 12 nét. Âm on là イ.
Luyện 椅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.