痩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gầy đi, ốm đi. Chữ này được viết bằng 12 nét. Âm kun là や.せる và âm on là ソウ、チュウ、シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 痩
- 痩せるgầy đi, sút cân, ốm đi
- 痩身thân hình mảnh mai, vóc dáng thon gọn
- 夏痩sụt cân vào mùa hè, gầy đi vì nắng nóng
Luyện 痩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.