極 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cực, cực độ, rất, hết sức, tột cùng, cực hạn, cực điểm, cực đoan, cực kỳ, cực lớn, 10^48. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là きわ.める、きわ.まる、きわ.まり và âm on là キョク、ゴク.
Thứ tự nét
Từ có 極
- 極rất, cực kỳ
- 極めるlàm đến cùng, đi đến tận cùng, đạt đến giới hạn
- 極まるđạt đến cực điểm, đạt đến giới hạn, chấm dứt
- 極みtột đỉnh, đỉnh cao, cực điểm
- 極端cực đoan, thái quá
- 積極的tích cực, chủ động, năng nổ
Luyện 極 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.