検 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kiểm tra, khám xét, điều tra. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しら.べる và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 検
- 検査kiểm tra, kiểm nghiệm, kiểm định
- 検討xem xét, nghiên cứu, thảo luận
- 検事công tố viên, kiểm sát viên
- 地検Viện kiểm sát quận
- 検定kiểm định, kiểm tra, xác minh
- 点検kiểm tra chi tiết, kiểm tra kỹ lưỡng, kiểm tra
Luyện 検 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.