様 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cách, kiểu, tình huống, trạng thái, hậu tố lịch sự. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さま、さん và âm on là ヨウ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 様
- 様ngài, ông, bà
- 様にするcố gắng để, đảm bảo rằng, làm sao cho
- 様になるtrở nên, bắt đầu, đến mức mà
- 様にgiống như, như
- 同様giống nhau, tương tự, giống như
- 様子tình hình, tình trạng, hoàn cảnh
Luyện 様 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.