歴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sự trôi qua của thời gian, chương trình, sự tiếp diễn. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là レキ、レッキ.
Thứ tự nét
Từ có 歴
- 歴lịch sử, kinh nghiệm, quá trình
- 歴史lịch sử
- 学歴học vấn, học lực, học bạ
- 経歴lý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp
- 歴代các triều đại kế tiếp, các thế hệ kế tiếp
- 歴史的thuộc về lịch sử, truyền thống
Luyện 歴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.