欠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thiếu, khuyết, thiếu sót, bộ Khuyết (bộ 76). Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là か.ける、か.く và âm on là ケツ、ケン.
Thứ tự nét
Từ có 欠
- 欠sự thiếu, sự thiếu hụt, sự khuyết
- 欠かすbỏ lỡ, không làm (việc gì đó)
- 欠くlàm sứt mẻ, làm mẻ, làm vỡ
- 欠けるsứt mẻ, bị sứt, vỡ ra
- 欠陥khuyết tật, khiếm khuyết, thiếu sót
- 欠席vắng mặt, nghỉ học, nghỉ làm
Luyện 欠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.