比 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là so sánh, tỉ lệ, tỉ số, Philippines. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くら.べる và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 比
- 比tỉ lệ, tỷ lệ, tỉ số
- 比べるso sánh, đối chiếu
- 比するso sánh
- 比べcuộc so tài, sự so sánh, cuộc thi đấu
- 比例tỉ lệ, tỷ lệ
- 比率tỷ lệ, tỉ lệ
Luyện 比 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.