正 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đúng, công bằng, chính nghĩa, 10^40. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ただ.しい、ただ.す、まさ và âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 正
- 正đúng, chính xác, thường lệ
- 正しいđúng, chính xác
- 正すsửa, sửa chữa, chỉnh lại
- 正にchính xác, đúng, thực sự
- 改正sửa đổi, tu chính, cải chính
- 修正sửa chữa, hiệu chỉnh, điều chỉnh
Luyện 正 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.