民 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là người dân, dân tộc, thần dân. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là たみ và âm on là ミン.
Thứ tự nét
Từ có 民
- 民dân, người dân, thần dân
- 国民người dân, công dân, quốc dân
- 市民công dân, người dân
- 住民cư dân, người dân, dân cư
- 民間dân gian, tư nhân, phi chính phủ
- 民主dân chủ, chủ quyền nhân dân
Luyện 民 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.