殉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tử đạo, tuẫn táng, hy sinh. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ジュン.
Thứ tự nét
Từ có 殉
- 殉教sự tử vì đạo, sự tử đạo
- 殉職chết khi đang làm nhiệm vụ, hy sinh trong khi thi hành công vụ
- 殉国tử vì nước, hy sinh vì nước
Luyện 殉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.