毎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mỗi, hằng, mọi. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là ごと、-ごと.に và âm on là マイ.
Thứ tự nét
Từ có 毎
- 毎mỗi, hằng, từng
- 毎にmỗi, từng, cứ mỗi
- 毎日mỗi ngày, hằng ngày
- 毎年hàng năm, mỗi năm
- 毎週hàng tuần, mỗi tuần
- 毎月hàng tháng, mỗi tháng
Luyện 毎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.