気 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tinh thần, tâm trí, không khí, bầu không khí, tâm trạng. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là いき và âm on là キ、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 気
- 気tinh thần, tâm trí, tâm hồn
- 気がかりmối bận tâm, sự lo lắng, mối lo ngại
- 気まぐれsự bất chợt, sự thất thường, sự tùy hứng
- 気ままtùy tiện, ích kỷ, tự cho mình là trung tâm
- 景気tình hình kinh tế, thị trường, hoạt động kinh tế
- 人気sự nổi tiếng, sự ưa chuộng, sự phổ biến
Luyện 気 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.