永 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vĩnh cửu, dài, lâu dài. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là なが.い và âm on là エイ.
Thứ tự nét
Từ có 永
- 永らくlâu, một thời gian dài
- 永遠vĩnh cửu, vĩnh viễn, bất diệt
- 永久vĩnh cửu, vĩnh viễn, trường tồn
- 永住cư trú vĩnh viễn, định cư lâu dài
- 永続sự vĩnh viễn, sự bền vững, sự tiếp tục mãi mãi
- 永代vĩnh cửu, mãi mãi, vĩnh viễn
Luyện 永 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.