汁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nước súp, nước ép, nước dùng, nhựa cây, nước thịt, mủ. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しる、-しる、つゆ và âm on là ジュウ.
Thứ tự nét
Từ có 汁
- 汁nước ép, nhựa cây
- 果汁nước ép trái cây, nước quả
- 胆汁mật, mật xanh
- 味噌汁súp miso
- 煮汁nước dùng, nước luộc
- 汁気nước, nước cốt, nước ép
Luyện 汁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.