玄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là huyền bí, huyền ảo, màu đen, sâu sắc, thâm thúy. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くろ、くろ.い và âm on là ゲン.
Thứ tự nét
Từ có 玄
- 玄関lối vào, cửa trước, tiền sảnh
- 玄米gạo lứt, gạo chưa xay xát
- 玄人chuyên gia, người chuyên nghiệp, bậc thầy
Luyện 玄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.