汗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mồ hôi, đổ mồ hôi. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あせ và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 汗
- 汗mồ hôi
- 汗だくđẫm mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi, mồ hôi nhễ nhại
- 汗ばむhơi đổ mồ hôi, đổ mồ hôi nhẹ, ướt mồ hôi
- 冷や汗mồ hôi lạnh
- 発汗đổ mồ hôi, ra mồ hôi, toát mồ hôi
- 汗水mồ hôi đầm đìa, mồ hôi nhễ nhại
Luyện 汗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.