次 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiếp theo, thứ tự, trình tự. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つ.ぐ、つぎ và âm on là ジ、シ.
Thứ tự nét
Từ có 次
- 次kế tiếp, tiếp theo, sau
- 次ぐtheo sau, đứng sau, kế tiếp
- 次いでtiếp theo, kế đó, sau đó
- 次のようにnhư sau, theo cách sau đây
- 次回lần sau, kỳ tới
- 次官thứ trưởng, quốc vụ khanh
Luyện 次 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.