沈 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chìm, bị ngập, lún xuống, chán nản, trầm. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しず.む、しず.める và âm on là チン、ジン.
Thứ tự nét
Từ có 沈
- 沈むchìm, chìm xuống, lặn xuống
- 沈めるđánh chìm, nhấn chìm
- 沈黙sự im lặng, sự yên lặng, sự im thin thít
- 沈下sự chìm xuống, sự lún xuống, sự hạ thấp
- 沈没chìm, đắm, chìm xuống
- 沈着sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh, sự tự chủ
Luyện 沈 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.