状 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trạng thái, tình hình, hoàn cảnh, hình thức, diện mạo. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 状
- 状hình dạng, hình thức, diện mạo
- 状況tình hình, tình trạng, hoàn cảnh
- 状態trạng thái, tình trạng, tình huống
- 現状hiện trạng, tình trạng hiện tại, hiện trạng hiện có
- 症状triệu chứng, bệnh trạng
- 病状tình trạng bệnh, triệu chứng bệnh, bệnh trạng
Luyện 状 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.